lụa là

lụa là

Cô ấy thích mặc những bộ đồ lụa là.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lụa (vải mỏng, nhẹ): "lụa " chỉ chung các loại vải dệt từ tằm, độ bóng mịn, sang trọng.
    • Trang phục hoặc đồ dùng làm từ chất liệu này: thường dùng để nói về quần áo đẹp, đắt tiền, thể hiện sự giàu có hoặc địa vị xã hội.
  2. Tính từ (nghĩa bóng):

    • Sang trọng, đẹp đẽ, mềm mại: dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc phong cách lịch lãm, quý phái, thường gắn với sự giàu sang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chị ấy chỉ thích mặc đồ lụa sự thoải mái sang trọng. (Chị ấy ưa chuộng trang phục làm từ lụa chất liệu này mang lại cảm giác dễ chịu đẳng cấp.)
    • Cả tủ quần áo của ta toàn lụa , không một món đồ vải thô nào. (Tủ đồ của ấy chỉ chứa toàn quần áo cao cấp, không đồ rẻ tiền.)
  • Tính từ:

    • ấy phong cách rất lụa , từ cách ăn mặc đến cách nói chuyện. (Phong cách của ấy rất sang trọng mềm mại, từ trang phục đến giao tiếp.)
    • Cuộc sống lụa của họ khiến nhiều người ngưỡng mộ. (Cuộc sống xa hoa, đầy đủ của họ khiến người khác phải ghen tị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lụa gấm vóc": cụm từ chỉ sự xa hoa, giàu có, thường dùng để nói về cuộc sống sung túc.

    • Từ nhỏ, ấy đã quen với lụa gấm vóc, không biết đến cảnh thiếu thốn. ( ấy lớn lên trong sự giàu sang, không từng trải qua khó khăn.)
  • "lụa thướt tha": miêu tả vẻ đẹp mềm mại, uyển chuyển của trang phục hoặc dáng điệu.

    • Trong áo dài lụa thướt tha, ấy như một nàng tiên. (Chiếc áo dài bằng lụa mềm mại làm tôn lên vẻ đẹp thanh thoát của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Lụa (danh từ): loại vải dệt từ tằm, bóng mịn.

    • Chiếc khăn lụa này rất mềm. (Chiếc khăn làm từ tằm độ mềm mại cao.)
  • (danh từ): loại vải mỏng, nhẹ, thường dùng làm áo dài hoặc đồ lót.

    • Áo mặc rất mát vào mùa . (Áo làm từ vải mang lại cảm giác thoáng mát khi thời tiết nóng.)
  • Gấm vóc (danh từ): vải dệt hoa, biểu tượng của sự giàu sangthường đi cùng "lụa " để nhấn mạnh sự xa hoa.

Từ đồng nghĩa
  • lụa: chất liệu tằm, đồng nghĩa với sự sang trọng.
  • Sa tanh: loại vải bóng mịn, tương tự lụa.
  • Xa hoa: giàu có, lộng lẫy.
Thành ngữ liên quan
  • Lụa gấm vóc: chỉ cuộc sống đầy đủ, giàu sang.
    • Chẳng ai muốn từ bỏ cuộc sống lụa gấm vóc để chịu khổ. (Không ai muốn rời bỏ sự giàu có để đối mặt với khó khăn.)